|
|
|
|
 |
Thiết bị kiểm tra khuyết tật bằng dòng xoáy Nortec 1000s+
Mã sản phẩm: Nortec 1000s+
Nortec 1000S+ có dải tần số làm việc từ 50 Hz đến 12 MHz đáp ứng được
các yêu cầu từ việc dò các vết nứt trong đường ống hoặc các kết cấu
khác cho đến việc phân loại kim loại và các ứng dụng kiểm tra tự động.
Xuất xứ: USA
Bảo hành: 24 tháng
Hàng có tại:
[Hà Nội & TP HCM]
Khuyến mại:
|
 |
| |
 |
|
 |
Thiết bị dòng xoáy Nortec
1000S+ có dải tần số làm việc rộng từ 50 Hz đến 12 MHz, đáp ứng được
các yêu cầu từ việc dò các vết nứt trong các đường ống hoặc các cấu
trúc khác cho đến việc phân loại kim loại và các ứng dụng kiểm tra trên
các dây chuyền sản xuất. Nortec 1000S+ được thiết kế đạt các yêu cầu
ứng dụng cơ bản của phương pháp kiểm tra không phá huỷ vật liệu sử dụng
công nghệ dòng điện xoáy. Tuy nhiên, thiết bị cũng rất phù hợp đối với
các ứng dụng dò tìm các vết nứt trên bề mặt các vật liệu sắt từ và vật
liệu phi sắt từ, kiểm tra mối hàn, đo chiều dày, phát hiện sự ăn mòn,
kiểm tra các van, bu lông, các đường dây và rất nhiều các ứng dụng khác
nữa.
Nortec 1000S+ là thiết bị đơn tần, chắc
chắn, nhẹ, khối lượng nhỏ hơn 1.8 kg với một pin Li-Ion, cho thời gian
vận hành liên tục trong 12 giờ và nó thực sự là thiết bị cầm tay. Tay
sách có thể điều chỉnh độ nghiêng và bộ phận hãm chống trượt cho phép
đặt thiết bị hầu như trên mọi bề mặt.
Trong các điều kiện môi trường sản xuất,
trong hangar, trong các phòng thí nghiệm, hay ngoài hiện trường, vỏ
thiết bị được được thiết kế chắc chắn, chịu được điều kiện môi trường
khắc nghiệt nhất.
Màn hình có thể thay đổi được để có hình ảnh
rõ nét nhất trong mọi điều kiện về ánh sáng. Cổng ra VGA kết nối với
màn hình ngoài cho phép kiểm tra nơi chật hẹp, nối với màn hình lớn
hoặc máy chiếu cho những lớp huấn luyện.
Nortec 1000S+ kết hợp sức mạnh phần mềm
PowerLinkTM cho phép tự động nhận biết đầu dò và các chương trình cài
đặt chế độ đo. Thiết bị có thể được cài đặt bằng cách gọi lại chương
trình đã được lưu giữ trong bộ vi xử lý của PowerLinkTM đảm bảo tính
nguyên vẹn và khả năng lặp lại các kết quả phép đo.Khoảng
120 chương trình có thể được lưu giữ và gọi lại. Các dữ liệu về ngày và
thời gian thực hiện kiểm tra được lưu lại cùng với mỗi cài đặt và dễ
dàng nhận dạng thông qua các giá trị kết hợp dạng số và dạng chữ đến 29
ký tự. Có đến 20 vị trí của bộ nhớ cho phép lưu giữ các hiển thị dòng
điện xoáy.
Các đặc tính nổi bật
- Dải tần làm việc từ 50 Hz - 12 MHz
- Một pin Li-Ion
- Khối lượng nhỏ hơn 1.8 kg
- Màn hình có thể thay đổi được:
- Màn hình điện quang độ sáng cao;
- Màn hình tinh thể lỏng đơn sắc
- Màn hình tinh thể lỏng màu .
- Hoạt động với một tần số
- Đầu ra VGA
- Có chức năng làm đông cứng màn hình để giữ các tín hiệu về khuyết tật
- Công nghệ PowerLinkTM cho phép tự động nhận dạng đầu dò và các cài đặt cho thiết bị.
- Thư viện tích trực tuyến trên màn hình giúp cho các ứng dụng đánh giá đạt/không đạt
- Bộ nhớ có khả năng lưu giữ đến 120 chương trình và 20 vị trí cho lưu giữ hình ảnh phép đo gồm 60 giây dưới dạng ảnh động.
- Phần mềm EddyMasterTM chạy trong môi trường Windows
Các thông số kỹ thuật của NORTEC 1000S*
|
Các thông số hoạt động cơ bản :
|
|
Dải tần số hoạt động : 50 Hz đến 12 MHz
|
|
Khuếch đại : 0-90 dB
theo từng mức 0.1 dB. Các khuếch đại theo đường trục thẳng đứng và trục
nằm ngang có thể thay đổi riêng biệt với nhau hoặc đồng thời.
|
|
Góc quay : Có thể thay đổi từ 0o - 359o
|
|
Quét : Có thể thay đổi từ 0.005 - 4 giây trên một khoảng chia.
|
|
Bộ lọc thông thấp : 10- 500 Hz và dải rộng
|
|
Bộ lọc thông cao: Tắt, 2 đến 500 Hz.
|
|
Điện áp cho đầu dò : 2, 6, 12 V
|
|
Thời gian lưu hình ảnh : thời gian lưu hình ảnh phép đo thay đổi từ 0.1 đến 5 giây
|
|
Các loại đầu dò:
Absolute và differential trong kiểu kết nối bridge hoặc reflection .
Thiết bị hoàn toàn tương thích với đầu dò NORTEC PowerLinkTM .
|
|
Cảnh báo: Có thể đặt để chuyển dương hoặc âm
|
|
Các chế độ cảnh báo: 1-3 cổng dạng hình chữ nhật, hình tròn, ngưỡng cao/thấp, độ dẫn điện, và chiều dày lớp phủ.
|
|
Lưu dữ liệu : 20 dữ liệu
hình ảnh phép đo có thể được lưu giữ để gọi lại. Các dữ liệu hình ảnh
phép đo có thể ở dạng tĩnh hoặc đông cứng. Hình ảnh có thể gồm 60 giây
dưới dạng ảnh động. Các dữ liệu hình ảnh phép đo này được lưu lại cùng
với dữ liệu ngày và thời gian thực hiện phép đo.
|
|
Lưu giữ chương trình :
120 chương trình cài dặt thiết bị có thể được lưu giữ và gọi lại. Các
dữ liệu về thời gian lưu cũng được ghi lại cùng với mỗi cài đặt.
|
|
In: Cung cấp phần đầu
bản báo cáo được định dạng theo ý muốn bao gồm các số liệu màn hình
hiển thị và các thông số của đầu dò kể cả S/N (Chỉ những đầu dò có tính
năng PowerLinkTM).
|
|
Máy in: Bất kỳ máy in nào
|
|
Các cổng vào/ra
|
|
Nguồn cung cấp : đầu nối 7 chân để sạc pin trong thiết bị và sử dụng thiết bị với nguồn điện AC
|
|
RS-232: Đầu nối DB-9P, truyền dữ liệu lần lượt theo hai chiều qua RS-232
|
|
Kết nối đầu dò : 16-chân LEMO
|
|
Cổng ra tương tự: Đầu ra theo hai trục nằm ngang và thẳng đứng của cả F1 và F2 +/- 5 volts, 1 volt/khoảng chia(4 đầu ra)
|
|
Cổng ra cảnh báo: Đầu kết nối 9 chân dạng analog và đầu nối cổng ra cảnh báo.
|
|
Cổng ra VGA
|
|
Các thông số chung
|
|
Kích thước: 9.5" L x 5.5" H x 3.6" D (215 mm x 165 mm x 92 mm)
|
|
Khối lượng: 3.8 lbs. (1.7 Kg) with battery
|
|
Màn hình: Màn hình QVGA có thể thay đổi được (320 x 240 pixels), LCD màu hoặc đơn sắc, màn hình điện quang độ sáng cao
|
|
Nhiệt độ hoạt động: 14o đến 131o F (-10o đến 55o C), phụ thuộc vào cấu hình.
|
|
Nhiệt độ bảo quản: -60o đến 160o F (-51o đến 71o C), phụ thuộc vào cấu hình.
|
|
Độ ẩm: 5 đến 95%
|
|
Phân cấp: Dựa trên tính năng kỹ thuật cấp 2 từ tài liệu MIL-PRF-28800F
|
|
Hoạt động trong môi trường khắc nghiệt
: Thiết bị hoạt động an toàn như xác định trong tiêu chuẩn của hiệp hội
cháy nổ Mỹ (National Fire Association) (NFPA 70), phần 500, Cấp I, đoạn
2, nhóm D, và được kiểm tra sử dụng chuẩn quân đội Mỹ MIL-STD-810F,
phương pháp 511.4, quy trình 1.
|
|
Nguồn
|
|
Yêu cầu về nguồn: 85 đến 240 volts, 50-60 Hz. Pin có thể được nạp trong thiết bị hoặc trong bộ nạp ngoài. Thời gian nạp khoảng 4 giờ.
|
|
Bảo vệ pin yếu : Hiển thị biểu đồ dạng thanh chỉ thị xấp xỉ thời gian hoạt động .
|
|
Thời gian hoạt động của pin: 8 giờ (phụ thuộc vào cấu hình)
|
*Tất cả các đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo.
|
|