Đang tải dữ liệu ...
Tỷ giá 1USD = 19,520 VNĐ
Máy tính & Thiết bị tin học
Thiết bị mạng & P.mềm
Thiết bị văn phòng
Thiết bị viễn thông
Thiết bị an ninh
Thiết bị siêu thị
Thiết bị ngân hàng
Nội thất & Dụng cụ thể thao
Hàng gia dụng
Thiết bị Công nghiệp
T.bị & GPKT không phá hủy
Điện tử cầm tay
Âm thanh truyền hình
Văn phòng phẩm
Dịch vụ văn phòng
 
Đăng nhập
 
 Tài khoản
 Mật khẩu
 
Đăng kí
Quên mật khẩu ?
 
Hotline Viet Nam Trade Center
CEO
ĐTDĐ: 1900561278
alo@trungtamthuongmai.vn
Máy tính & Thiết bị tin học
Trần Thị Vân Anh
ĐTDĐ: 1900561278
sales@trungtamthuongmai.vn
Chuyên Máy tính & Linh kiện
Phụ trách đấu thầu dự án
ĐTDĐ: 1900561278
info@trungtamthuongmai.vn
Support - Hướng dẫn sử dụng
Bệnh Viện Máy Tính Việt Nam
ĐTDĐ: 1900561278
alo@benhvienmaytinh.vn
Thiết bị Văn phòng - Ngân hàng - Siêu thị - Hàng gia dụng
Phụ trách nhập hàng
ĐTDĐ: 1900561278
info@trungtamthuongmai.vn
Call
 
Thiết bị kiểm tra khuyết tật bằng dòng xoáy OmniScan™ EC   Mã sản phẩm: OmniScan™ EC Thiết bị tiên tiến R/D Tech OmniScan với module dòng xoáy cung cấp nhiều tính năng đo và quản lý dữ liệu.   Xuất xứ: USA Bảo hành: 24 tháng   Hàng có tại: [Hà Nội & TP HCM] Khuyến mại:
   
 
Công nghệ dòng xoáy (ECT) là phương pháp kiểm tra các chi tiết bằng kim loại mà không cần tiếp xúc. Trong kỹ thuật này, đầu dò được kích hoạt bởi dòng điện xoay chiều, sẽ tạo ra dòng điện xoáy trong chi tiết cần kiểm tra. Bất cứ bất liên tục nào hoặc sự thay đổi đặc tính của vật liệu mà làm thay đổi dòng điện xoáy chạy trong chi tiết sẽ được phát hiện bằng đầu dò. Trải qua nhiều năm, công nghệ đầu dò và sử lý các dữ liệu vẫn liên tục tiến triển. Ngày nay kỹ thuật dòng xoáy được thừa nhận là nhanh, đơn giản và chính xác. Điều đó giải thích, tại sao kỹ thuật này được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp hàng không, ô tô, dầu khí, và năng lượng để phát hiện các khuyết tật trên và gần bề mặt trong các vật liệu như nhôm, thép không gỉ, đồng, ti tan, đồng thau, Inconel® và cả thép các bon (chỉ khuyết tật bề mặt thôi) Các lợi ích của dòng xoáy Dòng xoáy cung cấp các khả năng sau:
  • Kỹ thuật kiểm tra nhanh, đơn giản, và tin cậy để phát hiện các khuyết tật bề mặt và gần bề mặt của vật liệu dẫn điện.
  • Có thể được sử dụng để đo độ dẫn điện của vật liệu.
  • Đo chiều dày lớp phủ.
  • Kiểm tra lỗ với đầu quay tốc độ cao và đầu dò bề mặt.
Các đầu dò dòng xoáy
Các đầu dò dòng xoáy tiêu chuẩn của R/D Tech có các dạng khác nhau:
  • Các đầu dò lỗ
  • Các đầu dò bề mặt, với hình dạng và cấu hình khác nhau
  • Các đầu dò điểm tần số thấp và đầu dò dạng nhẫn.
  • Các đầu dò trượt
  • Các đầu dò tang trống
  • Các đầu dò đo độ dẫn điện
  • Các đầu dò đặc biệt được chế tạo cho những ứng dụng đặc biệt.
  • Các mẫu đối chứng với các vết khía bằng công nghệ EDM có thể được sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật của ứng dụng.

Đầu dò được sử dụng để thực hiện kiểm tra dòng xoáy được làm từ dây đồng cuốn tạo thành cuộn dây. Hình dạng của cuộn dây có thể thay đổi để phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng ứng dụng.

a-Dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây với tần số đã được chọn tạo ra một từ trường xung quanh cuộn dây.
b-Khi cuộn dây đặt gần một vật dẫn điện, dòng xoáy sẽ được tạo ra trong vật liệu đó.
c-Nếu bất liên tục trong vật liệu làm nhiễu loạn sự lưu thông của dòng xoáy, từ trường của đầu dò thay đổi và khuyết tật có thể được phát hiện nhờ đo sự thay đổi trở kháng của cuộn dây.
Sự chuẩn bị bề mặt kiểm tra là tối thiểu. Không giống như kiểm tra bằng phương pháp thẩm thấu hay từ tính, không cần thiết phải làm sạch lớp sơn trên bề mặt chi tiết cần kiểm tra. Chi tiết xem trong mục đầu dò Dòng xoáy

Phần mềm dòng xoáy
Hiển thị mặt phẳng trở kháng và băng biểu đồ.

  • Thời gian lưu hình ảnh có thể lựa chọn.
  • Hoạt động với tần số kép và khả năng tự động trộn
  • Tín hiệu tham chiếu có thể được giữ trên màn hình giúp cho việc giải đoán tín hiệu được dễ dàng.
  • Freeze mode cho phép quay tín hiệu và thay đổi khuếch đại mà không cần giữ đầu dò trên chi tiết. .
  • Chức năng phóng to thu nhỏ và chỉnh cho thích hợp nhất.
Chế độ đo độ dẫn điện và chiều dày.
  • Quy trình hiệu chuẩn từng bước một đơn giản.

(Đo độ dãn điện và chiều dày)
  • Độ dẫn điện của vật liệu hay chiều dày của lớp phủ được hiển thị bằng số cỡ lớn.
  • Hiển thị mặt phẳng trở kháng để biểu diễn tín hiệu trong quá trình đo.
  • Cửa sổ hướng dẫn chỉ dẫn người kiểm tra trong quá trình đo.
  • Ngưỡng thay đổi được trình bày giá trị đo trong màu xanh thẫm, xanh lá cây, hoặc đỏ.
  • Các số đo có thể lưu trong báo cáo dạng bảng.
Sự hoạt động của đầu dò quay Kiểm tra lỗ sử dụng chế độ hiển thị C-scan, hoặc chế độ quét thông thường.
  • Mặt phẳng trở kháng cùng với đường quét đồng bộ được hiển thị đồng thời.
  • Thời gian lưu mặt phẳng trở kháng có thể điều chỉnh được để biểu diễn một hay vài chuyển động quay của đầu dò.
  • Cuốn hiển thị C-scan đề miêu tả vùng kiểm tra trong bản đồ màu 2-D.
  • Tốc độ thu nhận cao cho phép tín hiệu được hiển thị mịn và tốc độ quay nhanh.
  • Nội suy hoặc nén dữ liệu theo thời gian thực để bù lại sự thay đổi của tốc độ quay.
  • Khả năng ghi đầy đủ dữ liệu
  • Tín hiệu ổn định nhờ có bộ lọc thông cao chuyên dụng
Hiển thị mặt phẳng bằng C-scan
  • Cho phép kết nối 2 đầu vào mã hóa với các bộ quét khác nhau
  • Hiển thị hình ảnh quét dạng C theo thời gian thực cùng với mặt phẳng trở kháng và biểu đồ dạng băng
Khả năng xử lí dữ liệu tiên tiến
  • Ba cảnh báo với các dạng khác nhau để đưa ra đèn LED, còi, hoặc đầu ra mức TTL
  • Bộ lọc thông thấp, thông cao và bộ lọc đặc chủng

Đặc tính kỹ thuật của module dòng xoáy


Kích thước toàn bộ 244 mm x 182 mm x 57 mm
(9.6 in. x 7.1 in. x 2.1 in.)
Khối lượng 1.2 kg (2.6 lb)
Đầu nối 1 19-chân Fischer®
1 BNC
Số kênh 4
Nhận dạng đầu dò Tự động nhận dạng đầu dò và cài đặt
Bộ phát
Số lượng bộ phát 1 ( với chuẩn bằng điện tử )
Điện áp lớn nhất 12 V đỉnh-đỉnh cho tải 10 Ω
Tần số hoạt động 20 Hz - 6 MHz
Băng thông 8 Hz - 5 kHz ( khi dùng cuộn đơn). Ở chế độ gộp kênh thì băng thông tỉ lệ nghịch với khoảng thời gian trống và được cài đặt vào thiết bị.
Bộ thu
Số bộ thu 1 to 4
Tín hiệu vào cực đại 1 V đỉnh - đỉnh
Khuếch đại 28-68 dB
Bộ gộp kênh bên trong
Điện áp lớn nhất 12 V đỉnh-đỉnh cho tải 50 Ω
Số lượng bộ thu Bốn bộ thu vi sai (Có 8 khoảng thời gian nghỉ cho mỗi kênh)
Tín hiệu đầu vào bé nhất 1 V đỉnh-đỉnh
Thu thập tín hiệu
Tần số 40 MHz
Tốc độ lấy mẫu 1 Hz - 15 kHz (khi dùng cuộn đơn). Tốc độ này bị giới hạn bởi khả năng xử lí của thiết bị cũng như khoảng trễ khi dùng kiểu nhiều kênh.
Độ phân giải AD 16 bit
Xử lí dữ liệu
Quay pha Từ 0° đến 360° với bước 0.10
Bộ lọc Thông thấp FIR, thông cao FIR, băng thông FIR, hạn chế trong băng FIR ( tần số cắt thay đổi được ), bộ lọc ở giữa ( thay đổi từ 2 đến 200 điểm ), bộ lọc trung bình (thay đổi từ 2 đến 200 điểm )
Xử lí kênh Nội suy lẫn nhau
Lưu giữ liệu
Kích thước file lớn nhất Giới hạn bởi kích thước bộ nhớ
Đồng bộ dữ liệu
Xung nhịp bên trong 1 Hz - 15 kHz (cuộn đơn)
Nhịp bên ngoài
Theo bộ mã hóa Trên 01 hoặc 02 trục
Cảnh báo
Số lượng cảnh báo 03
Hình dạng hộp cảnh báo Dạng hộp, ngoài hộp, hình tròn, hình quạt, ngoài hình quạt
Kiểu đầu ra Dạng đèn, âm thanh, tín hiệu TTL
Đầu ra tương tự 01 đầu ra (theo X hoặc Y)
GIỎ HÀNG CỦA BẠN
 
 
Hiện đang có 216 người truy cập Website. Đã có 13269920 lượt truy cập
© 2005-2010 Bản quyền thuộc về TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI VIỆT NAM
» Thiết kế bởi Phòng Marketing & CNTT
» Người chịu trách nhiệm chính : TGĐ. Vũ Mạnh Cường
» Trụ sở :
+ Địa chỉ: Số 346 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội
+ Điện thoại: (84 - 4) 3557 5559; Fax: (84-4) 3557 3854
+ E-mail: alo@trungtamthuongmai.vn
+ Website: www.trungtamthuongmai.vn
Website đang trong quá trình chỉnh sửa và nâng cấp