|
|
|
|
 |
Thiết bị kiểm tra tự động MS 5800™
Mã sản phẩm: MS 5800™
Thiết bị Tất -cả- trong một này sử dụng công nghệ dòng xoáy, trường từ rò hay IRIS và cả UT cho kiểm tra đường ống...
Xuất xứ: USA
Bảo hành: 24 tháng
Hàng có tại:
[Hà Nội & TP HCM]
Khuyến mại:
|
 |
| |
 |
|
 |
|
Thiết bị MultiScan MS5800 là một hệ thống đa công nghệ. Nó sử dụng các phương pháp sau để kiểm tra các dạng đường ống:
- Dòng xoáy
- Từ trường dò
- Từ trường xa
- IRIS Ultrasound
|
|
Kiểm tra đường ống bằng phương pháp dòng xoáy
- Các bình ngưng
- Đường dẫn nước của các bếp lò
- Các ống tản nhiệt
- Các ống trong điều hòa nhiệt độ
|
|
Công nghệ dòng xoáy là phương pháp kiểm tra các đường ống kim
loại phi từ tính mà không cần tiếp xúc. Kỹ thuật này thích hợp cho việc
phát hiện và ước lượng kích thước của các bất liên tục trong kim loại
như gỉ mục, ăn mòn, sự mài mòn, rỗ, nứt ... trong các vật liệu phi từ
tính.
Đầu dò được sử dụng để thực hiện kiểm tra dòng xoáy được làm từ dây
đồng cuốn tạo thành cuộn dây. Hình dạng của cuộn dây có thể thay đổi để
phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng ứng dụng.
a-Dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây với tần số đã được chọn tạo ra một từ trường xung quanh cuộn dây.
b-Khi cuộn dây đặt gần một vật dẫn điện, dòng xoáy sẽ được tạo ra trong vật liệu đó.
c-Nếu bất liên tục trong vật liệu làm nhiễu loạn sự lưu
thông của dòng xoáy, từ trường của đầu dò thay đổi và khuyết tậ có thể
được phát hiện nhờ đo sự thay đổi trở kháng của cuộn dây.
Các đặc tính nổi trội của MultiScan MS-5800E ECT
- Đầu vào với 4 tần số đồng thời. Đặc tính này cho phép tăng tốc độ
kiểm tra lên 2 m/s với 4 tần số tuyệt đối và 4 tần số vi sai mà không
có sự méo tín hiệu.
- Cân bằng đầu dò điện tử.
Không yêu cầu đầu dò tham chiếu riêng rẽ bên ngoài cho hoạt động của kênh tuyệt đối.
- Với 4 đầu vào kiểm tra dòng xoáy và có tới 64 kênh MS-5800E có
thể cung cấp rất nhiều kênh dòng xoáy để kiểm tra bằng đầu dò dãy biến
tử. So sánh với kiểm tra một kênh, công nghệ đầu dò dãy cho phép kiểm
tra nhanh hơn và dễ dàng hơn trên diện tích bề mặt lớn.
Kiểm tra đường ống bằng phương pháp Từ trường dò và Từ trường xa
- Các nồi hơi
- Đường dẫn nước của các bếp lò
- Các ống trong điều hòa nhiệt độ
- Các ống tản nhiệt bằng thép các bon
|
|
Phương pháp Từ trường xa (Remote field (RFT)) được sử dụng để
kiểm tra các đường ống bằng thép như thép các bon và thép ferritic
không gỉ. Kỹ thuật kiểm tra này phát hiện và ước lượng kích thước mỏng
đi của thành ống gây ra bởi gỉ mục, ăn mòn, sự mài mòn, rỗ ... Thiết bị
từ trường xa của R/D Tech® đã sử dụng thành công cho nhiều ứng dụng
như: các đường ống tản nhiệt, ống nước của các bếp lò, các ống dẫn nồi
hơi, và các đường ống được chôn dưới đất.
Kiểm tra Từ trường dò (Magnetic flux leakage (MFL)) là kỹ thuật
kiểm tra nhanh, thích hợp để đo sự hư hại của thành ống và phát hiện
các khuyết tật sắc nét như lỗ thủng, rãnh, nứt vòng. MFL rất hiệu quả
với các đường ống bằng thép các bon có các lá tản nhiệt bằng nhôm, vì
từ trường phần lớn không bị ảnh hưởng bởi sự có mặt của các lá này.
Các đặc tính nổi trội của MultiScan MS-5800R RFT, MFL
- RFT có tới 4 tần số và hỗn hợp. Đặc tính này cho phép linh hoạt hơn
trong hòa trộn tần số và xác nhận tính hợp lí của khuyết tật. Sự phát
hiện và ước lượng kích thước khuyết tật ở các tấm đỡ đường ống trở nên
dễ dàng hơn khi kiểm tra bằng nhiều tần số và hoạt động của bộ kích
hoạt kép.
- RFT với dải tần số từ 20 Hz đến 250 kHz
Tần số cao hơn sẵn có với MS-5800R mở rộng kiểm tra RFT tới các vật
liệu mỏng hơn có độ từ thẩm thấp như thép không gỉ se ri 400 và các hợp
kim từ tính khác.
- Kiểm tra MFL tốc độ cao
Kỹ thuật MFL bổ sung cho kiểm tra bằng kỹ thuật RFT. Đầu dò bão hòa
cao của R/D Tech® kiểm tra rất hiệu quả trên các đường ống có đường
kính từ 0.75 in. đến 1.5 in.
Kiểm tra đường ống bằng phương pháp IRIS cho vật liệu từ tính và phi từ tính
- Các nồi hơi
- Đường dẫn nước của các bếp lò
- Các ống trong điều hòa nhiệt độ
- Các ống tản nhiệt
Phương pháp IRIS ultrasonic (tùy chọn) được sử dụng để kiểm tra rất
nhiều các loại vật liệu, bao gồm từ tính, phi từ tính và phi kim loại.
Kỹ thuật này cho phép phát hiện và đánh giá kích thước của sự hư hại
thành ống gây ra bởi gỉ mục, ăn mòn, sự mài mòn, rỗ, nứt ... Công nghệ
kiểm tra IRIS kỹ thuật số của R/D Tech® được sử dụng rỗng rãi như một
kỹ thuật hỗ trợ cho RFT, MFL, và ECI.
Các đặc tính nổi trội của MultiScan MS-5800U IRIS
- Hướng dẫn cài đặt
Đơn giản hóa hiệu chuẩn thiết bị cho các ống có đường kính và vật liệu khác nhau. Nó cũng tạo ra mã báo cáo cho kiểm tra.
- Điều khiển cổng và khuếch đại thời gian thực.
- Trong suốt quá trình thu thập dữ liệu dạng quét C, các thiết
lập siêu âm có thể thay đổi để thu nhận tín hiệu một cách tối ưu nhất
- Thu thập dữ liệu dạng quét C ( có màu ) một cách liên tục và
thời gian thực. Với hiển thị dạng quét C giúp giảm thiểu việc bỏ sót
khuyết tật của người kiểm tra. Bản đồ màu và hình ảnh mặt cắt ngang của
khuyết tật giúp nâng cao chất lượng và hình thức của bản báo cáo.
- Khả năng ghi lại dữ liệu của cả chiều dài ống, phân tích dữ liệu offline và đánh giá hỏng hóc với khách hàng.
|
|
Các đặc trưng của phần mềm (EC/RFT/MFL/UT)
|
|
|
Hướng dẫn cài đặt
|
Dễ dàng cấu hình để kiểm tra ống với các đầu dò thông thường
|
|
Chuẩn tự động
|
Chuẩn tức thời các kênh và các đường cong độ sâu
|
|
Lưu giữ file dữ liệu
|
Trên các thiết bị tương thích với PC
|
|
In ấn
|
Có khả năng in màn hình, giá trị đo, các bản thông số cài đặt đến các máy in tương thích với Microsoft® Windows NT®
|
|
Đặc trưng của phần mềm ( Siêu âm )
|
|
Kiểu đo
|
Độ dày : IRIS, tiếp xúc
|
|
Hiển thị thông số cài đặt
|
Dạng quét A
|
|
Hiển thị biên dạng
Profilometry display
|
Độ dày thành ống, đường kính trong, dạng quét C ( có màu ) của đường
kính trong và đường kính ngoài, Dạng quét B cho mặt cắt ngang của chu
vi ống, dạng quét D cho mặt cắt ngang dọc trục.
|
|
Con trỏ
|
Con trỏ dùng cho mặt cắt ngang và để xác định kích thước các khuyết tật dạng lỗ.
|
|
Đo lường
|
Độ giảm chiều dày (%), chiều dày còn lại và thống kê các kích thước
hình học của ống ( kích thước nhỏ nhất, lớn nhất, trung bình ).
|
|
Yêu cầu về phần mềm
|
|
Hệ điều hành
|
Microsoft® Windows NT®, Windows® 2000, Windows XP Pro
|
|
Yêu cầu vầ phần cứng
|
Bộ vi xử lí Pentium® III 600 MHz với 256 MB RAM, ổ cứng 10 GB ( còn dư 1GB ), độ phân giải màn hình 1024 × 768
|
|
|
Các đặc tính kỹ thuật của MultiScan MS-5800
|
|
Nguồn
|
120 VAC hoặc 220 VAC ±10%, tự động chọn, 48 Hz to 63 Hz
|
|
Kích thước
(kể cả tay sách)
|
45 cm x 30 cm x 22 cm
|
|
Khối lượng
|
Khối lượng tối đa với tất cả các module được lắp ráp: 12.8 kg
|
|
Môi trường
|
Nhiệt độ môi trường khi hoạt động 20°C đến 45°C, Nhiệt độ bảo quản -20°C to 70°C storage; Độ ẩm tương đối 95%, không ngưng tụ
|
|
Giao diện máy tính
|
100Base-T Fast EthernetTM
|
|
Cổng vào của đầu dò dòng xoáy
|
Có 4 đầu vào riêng biệt dành cho đầu dò vi sai, có thể sử dụng tới 64 đầu vào gộp kênh ( Các khe 16 kênh )
|
|
ECT channels
|
16 simultaneously (4 inputs x 4 frequencies) 256 in super-multiplexed mode (with 16 time slots)
|
|
Số tần số
|
Tới 8 tần số
|
|
Dải tần số
|
Điều chỉnh được từ 20 Hz đến 6 MHz
|
|
Tốc độ thu thập dữ liệu
|
- Tốc độ 40khz cho mỗi kênh ( kiểu không gộp kênh )
- Tốc độ 14khz chia cho số các khe ( kiểu gộp kênh )
|
|
Các đầu dò tương thích
|
Cho phép kết nối tất cả các loại đầu dò tiêu chuẩn như : vi sai, đầu
dò đường kính trong tuyệt đối, đầu dò trở kháng, đầu dò kiểu phát-thu
và đầu dò quay ( có thể yêu cầu thêm cáp và chuyển đổi )
|
|
Cân bằng cho đầu dò
|
Sử dụng mạch điện tử để cân bằng cho đầu dò một cách chính xác.Khi
dùng các kênh tuyệt đối thì không cần phải có thêm đầu dò chuẩn bên
ngoài riêng.
|
|
Điện áp ra
|
20 V p-p per generator
|
|
Dòng điện ra
|
1 A (peak)
|
|
Cảnh báo thời gian thực
|
Có 8 cảnh báo độc lập
|
|
Bộ mã hóa
|
Có 2 bộ mã hóa hoặc các đầu vào số
|
|
Phương pháp RFT và MFL
|
|
Đầu vào cho đầu dò
|
Có 4 đầu vào riêng biệt cho phương pháp RFT và 4 đầu vào riêng biệt cho MFL
|
|
Các kênh RFT
|
16 kênh tức thời ( 4 đầu vào x 4 giá trị tần số )
|
|
Các kênh MFL
|
4 x 64 kênh tức thời khi hoạt động ở chế độ gộp kênh
|
|
Số tần số
|
Tới 4 tần số
|
|
Dải tần số
|
Điều chỉnh được từ 20 Hz đến 250 kHz
|
|
Tốc độ lấy mẫu
|
- Tốc độ 40 kHz cho mỗi kênh (ở chế độ không gộp kênh)
- Tốc độ 14 kHz chia cho số lượng các khe ( ở chế độ gộp kênh )
|
|
Các đầu dò tương thích
|
Tương thích với hầu hết các đầu dò vi sai, tuyệt đối, với bộ phát đơn hoặc đôi ( có thể yêu cầu cáp chuyển đổi )
|
|
Cân bằng cho đầu dò
|
Sử dụng mạch điện tử để cân bằng cho đầu dò một cách chính xác
|
|
Điện áp ra
|
Bộ phát 20 V ( đỉnh - đỉnh )
|
|
Dòng điện ra
|
1 A (đỉnh)
|
|
Đầu ra tương tự
|
Thành phần X, Y của đầu vào đầu tiên.
|
|
Cảnh báo thời gian thực
|
Có 8 cảnh báo độc lập
|
|
Bộ mã hóa
|
Có 2 bộ mã hóa hoặc các đầu vào số
|
|
Kiểm tra siêu âm IRIS
|
|
Số lượng các bộ thu / phát
|
Siêu âm đa kênh ( 1, 4, 8 ) làm việc ở chế độ xung vọng và chế độ thu - phát
|
|
Băng thông của hệ thống
|
Từ 0.5 MHz đến 25 MHz
|
|
Tốc độ lấy mẫu
|
8-bit 100 MHz
|
|
Tần số đầu dò
|
Từ 1 MHz đến 20 MHz
|
|
Tốc độ phát lại xung
|
Lên đến 20 kHz
|
|
Khuếch đại động ( tuyến tính )
|
70 dB, bước 0.1-dB
|
|
Độ dài ( quét dạng A )
|
Từ 32 đến 8,092 điểm
|
|
Điện áp xung
|
Từ 50 V đến 300 V, bước 1V
|
|
Bộ lọc thông cao
|
Tắt, 1, 2, 5, 10 MHz
|
|
Đồng bộ việc thu thập dữ liệu
|
Đồng bộ theo thời gian, đồng bộ liên tục, theo vị trí hoặc từ bên ngoài
|
| |
|
Các tùy chọn phần cứng
|
5800-E
|
Cho phương pháp dòng xoáy
|
|
5800-R
|
Cho phương pháp RFT và MFL
|
|
5800-1U
|
Có 1 kênh siêu âm bên trong
|
|
5800-4U
|
Có 4 kênh siêu âm bên trong
|
|
5800-8U
|
Có 8 kênh siêu âm bên trong
|
|
|
|