WorkStation 2000 là thiết bị NDT dạng lắp ráp gồm nhiều phương pháp
có thể hoạt động như máy dò khuyết tật bằng siêu âm hoặc dòng xoáy.
WorkStation 2000 được lắp ghép từ ba thành phần cơ bản: thiết bị cơ
bản, bảng điều khiển, mô đun ngoại vi.
Bằng cách sử dụng bảng điều khiển chung tiên tiến, bạn có thể tải
thiết bị cơ bản một cách nhanh chóng với mô đun ngoại vi siêu âm hoặc
dòng xoáy và bắt đầu kiểm tra; bảng điều khiển sẽ tự động đưa đến menus
với công nghệ mà bạn đã chọn.
Nếu bạn chỉ yêu cầu sử dụng một công nghệ (hoặc chỉ siêu âm hoặc chỉ dòng xoáy), hãy chọn bảng điều khiển chuyên dụng. Ví dụ:
- Nếu bạn sẽ thực hiện kiểm tra siêu âm: Sử dụng bảng điều khiển Sonic và tải thiết bị cơ bản với một trong ba mô đun siêu âm (Sonic 200, Sonic 210, Sonic 211).
- Nếu bạn sẽ thực hiện kiểm tra dòng xoáy: Sử dụng bảng
điều khiển Nortec và tải thiết bị cơ bản với một trong bốn mô đun
(Nortec 200, Nortec 210, Nortec 215, Nortec 220).
Tìm hiểu thêm về Sonic Workstation >>
Tìm hiểu thêm về Nortec Workstation >>
Các đặc tính kỹ thuật
|
Tổng quát |
|
Kích thước: (203 mm x 330 mm x 240 mm) |
|
Màn hình: đường chéo 203 mm, VGA độ phân giải 640 x 480 pixel, màn hình LCD màu |
|
Tốc độ cập nhật: 60 Hz |
|
Nhiệt độ hoạt động: 0° đến 55° C |
|
Nhiệt độ bảo quản: -15° đến 70° C |
|
Nguồn |
|
AC: 90 đến 264 VAC, 47 đến 63 Hz |
|
DC: Pin Ni-MH kết hợp với bộ nạp pin. |
|
Thời gian hoạt động của pin: 4 đến 6 giờ phụ thuộc vào cấu hình. |
|
Độ ẩm: 95% theo tiêu chuẩn MIL-PRF-28800F |
|
Độ cao: Độ cao tối đa cho thiết bị hoạt động và không hoạt động là 4600m |
|
Hazardous Area Operation: Thiết bị hoạt động an toàn như
xác định trong tiêu chuẩn của hiệp hội cháy nổ Mỹ (National Fire
Association) (NFPA 70), phần 500, Cấp I, đoạn 2, nhóm D, và được kiểm
tra sử dụng chuẩn quân đội Mỹ MIL-STD-810F, phương pháp 511.4, quy
trình 1. |
|
Các đặc tính khác |
|
PowerLink: Tự động nhận biết đầu dò và cài đặt ứng dụng. Sự nhận dạng đầu dò được in từ máy tính. |
|
Lưu trữ chương trình và hình ảnh trên màn hình: Cung cấp khả năng lưu trữ tới 200 hình ảnh màn hình. Hỗ trợ đặt tên cho các cài đặt. |
|
Các trường của báo cáo: 18 trường với 38 ký tự cho mỗi trường |
|
Lịch, đồng hồ: Thông tin về thời gian và ngày tháng được lưu và in ra cùng với mỗi hình ảnh sóng. |
|
Ngôn ngữ: Có thể lựa chọn - Anh, Tây ban nha, Pháp, Đức, và Ý. |
|
Phần mềm: WorkMaster chạy trên Windows |
|
Cổng ra |
|
RS-232C: đầu nối DB-9 cho dữ liệu thứ tự theo hai chiều |
|
LAN hoặc Twisted Pair Ethernet: 10 BaseT |
|
Cổng ra VGA |
|
USB: Universal Serial Bus |
|
Printer: kết nối cho các máy in tương đương |
|
Cổng ra tương tự BNC: Từng mô đun cụ thể. Xem chi tiết dữ liệu mô đun. |
|
|
|