|
|
|
|
 |
Thiết bị kiểm tra trực tuyến Powerstation
Mã sản phẩm: Powerstation
Là thiết bị đa công ngduldược thiết kế theo kiểu modul, có khả năng
hoạt động như một máy dòng xoáy hay một máy siêu âm và có thể cho phép
người sử dụng cho chạy cả hai công nghệ đồng thời.
Xuất xứ: USA
Bảo hành: 24 tháng
Hàng có tại:
[Hà Nội & TP HCM]
Khuyến mại:
|
 |
| |
 |
|
 |
Trạm đa năng
|
Trạm đa năng là một thiết bị kiểm tra không phá hủy
liên hợp cho phép tiến hành đồng thời tổ hợp các phép đo nhờ ý tưởng
mới khối hóa chế tạo thiết bị. Trạm đa năng này có khả năng vận hành
như thiết bị chuyên dụng như thiết bị dòng xoáy hoặc thiết bị đo khuyết
tật siêu âm, người sử dụng còn có thể chon chế độ vận hành đồng thời cả
đo dòng xoáy và đo siêu âm.
Cấu hình lại trạm đa năng chỉ cần đơn giản là tắt
máy, thay khối cần thiết và khởi động lại thiết bị. Thiết bị này đáp
ứng cho hầu hết các loại kiểm tra. Và ngay bây giờ với công nghệ
PowerLimkTM, các công việc thanh tra chưa bao giờ nhanh chóng và hiệu
quả như vậy. PowerLinkTM chứa các thông tin về đặt các thông số, thông
tin nhận diện trong các đầu dò điều đó giúp cho trạm đa chức năng có
thể nhanh chóng cấu hình cho các ứng dụng đặc biệt chính xác với các
đầu dò được sử dụng.
Trạm đa năng được nối với chỉ thị tinh thể lỏng LCD
màu rộng10.4" (265 mm) độ phân giải 640 by 480 pixels. Màn hình này có
độ phân giải cao, độ tương phản đặc biệt đảm bảo các thanh tra chính
xác và tin cậy. Ngoài ra nó có thể nối với màn hìnhIn VGA của máy tính
hoặc máy chiếu, là sự lựa chọn tuyệt diệu cho lớp học hoặc theo giỏi từ
xa. |
|
Các đặc trưng |
Một đến bốn kênh cho kiểm tra dòng xoáy
Một đến bốn kênh cho kiểm tra siêu âm
Một đến hai kênh cho kiểm tra dòng xoáy và/hoặc kiểm tra siêu âm đồng thời
Có các đầu nối ở mặt trước hoặc mặt sau
Lối ra nhiều tiếp điểm cho các tín hiệu tương tự, số và cảnh báo
Màn hình chỉ thị tinh thể lỏng LCD màu rộng10.4" (265 mm)
Có cổng nốiUSB và nối mạng
Có công nghệ PowerLinkTM - Tự động nhận biết loại đầu dò và đặt thông số
Hộp cứng/bền
Có lối ra ghép với màn hìnhVGA
Hệ điều hành Windows-based WorkMasterâ„¢ phần mềm |
|
Khối Nortec 200 |
|
Đặc tính cơ bản |
|
Băng tần: 50 Hz to 12 MHz |
|
Hệ số khuếch đại: 0 đến 90 dB bước 0,1. Hệ số khuếch đại ngang và đứng có thể điều chỉnh đồng thời hoặc riêng biệt. |
|
Độ nhạy: Có thể điều chỉnh đến 200 v/ôm (high probe drive). |
|
Phản ứng với khuyết tật: 0 đến 2000 Hz |
|
Tốc độ: Đến 6000 mẫu/sec |
|
Quay: Thay đổi 0 đến 359,9o bước 1,0°, 0,5°, và 0,1° |
|
Quét: Thay đổi 0,005 đến 4 sec/khoảng chia |
|
Lọc tần thấp: 10 - 50 Hz và giải rộng |
|
Lọc tần cao: Ngắt, 2 đến 500 Hz. phản ứng nhị cực |
|
Điều khiển đầu: 2, 6, hoặc 12 v đỉnh đến đỉnh với điện trở 75 ôm |
|
Điều chỉnh không: Hệ số xác lập không ba tầng |
|
Chỉ thị |
|
Độ lưu sáng: Độ lưu sáng của màn có khả năng
thay đổi từ 0,1 đến 5 sec. Chu kỳ xóa có thể chọn đến 1 phút, bước tăng
1 sec. Thời gian nhớ của màn hình là không giới hạn, xòa bằng tay. |
|
Xóa màn hình: Xóa tất cả các tính hiệu trên màn hình điều chỉnh được từ 1 đến 60 sec |
|
Xóa liên tục: Có thể chọn trong các giá trị 0,1; 1,0; 5,0; và 10 Hz |
|
Phóng thích: Phóng thích chỉ thị trên màn hình khi không sử dụng thiết bị. |
|
Bộ nhớtham chiếu: Cho phép gọi lại một ảnh đã nhớ để so sánh với các tín hiệu hiện hữu |
|
Điều khiển trên màn hình: Các cài đặt thích hợp được hiển thị trên một cửa cạnh cửa số hiển thị trở kháng. |
|
Tốc độ cập nhật: 60 Hz |
|
Các cảnh báo |
|
Các cảnh báo: Tất cả các cảnh báo có thể đặt triger lên dương (tín hiệu đi vào vùng cảnh báo) hoặc âm (tín hiệu ra khỏi vùng cảnh báo). |
|
Hộp cảnh báo: Có ba hộp cảnh báo riêng biệt và làm việc độc lập với nhau. |
|
Cảnh báo cực: Cổng tuần hoàn với sự điều chỉnh vị trí và bán kính |
|
Cảnh báo quét: Điều chỉnh ngưỡng cao/thấp khi sử dụng quét ngoại hoặc quét tự động |
|
Độ dài cảnh báo: Có thể chọn từ 0 - 10 sec |
|
Chỉ thị: Ánh sáng và âm |
|
Cường độ cảnh báo: Người sử dụng có thể chọn |
|
Các tín hiệu lối ra của cảnh báo: TTL phù hợp với 0 - 5 volts, lối ra độc lập cho từng cảnh báo ở mặt sau. |
|
Các loại đầu: Loại đo tuyệt đối và loại vi phân theo kiểu cầu hoặc phản xạ . Thiết bị này hoàn toàn phù hớp với các đầu của hãng Nortec PowerLink. |
|
Lối ra tương tự: Ổ cắm BNC trên mặt sau cho +/- 5 von lệch ngang và lệch đứng |
|
|
Khối Nortec 210 |
Chứa tất cả các tham số của khối Nortec 200 và bổ sung các đặc trưng sau:
|
Các đặc trưng sau: |
|
Phù hợp với các Scanner: Khối sẽ làm việc với scanner Nortec NDT: Spitfire, RA 2000, PS-5AL, RA19, PS-4, PS-3, PS-2, MiniMite |
|
Chỉ thị kiểu "thác nước-Waterfall" (Chỉ có cho khối PS-5AL): Nhớ đến 64 đường quét trên một lỗ và chứa trên màn khoảng cách từ khởi phát quét đến vị trí có khuyết tật |
|
Đặc tínhđộ dẫn số: Chỉ thị độ dẫn số
từ 0.9% đến100% IACS hoặc từ 0.5 đến 64 MS/m. Độ chính xác trong +/-
0.5% IACS từ 0.9% đến 65% IACS và trong +/- 1.0% của các giá trị hơn
62%. Phù hợp hoặc vượt BAC 5651 |
|
Độ dày lớp phủ không dẫn: Có thể đo độ dày lớp phủ không dẫn từ 0" đến 0,015" (0 to 0.38 mm). Độ chính xác +/- 0.001" (0.025 mm) trên giải 0.00 to 0.015" (0 to 0.38 mm) |
|
Cảnh báo về độ dẫn: Giới hạn cảnh báo cao/thấp có thể đặt độc lập cho các giá trị dẫn. Cảnh báo có thể được kích hoạt dương hoặc âm. |
|
Cảnh báoLiftoff : Giới hạn cảnh báo liftoff có thể đặt độc lập cho các giá trị liftoff. Cảnh báo có thể được kích hoạt dương hoặc âm.. |
|
|
Khối Nortec 215 |
Chứa tất cả các đặc tính của khối Nortec 210 và bổ sung các đặc trưng sau:
Các kiểu kiểm tra
1) Tần số đơn với một đầu dò
2) Tần số kép với một đầu dò
Chỉ thị: Chỉ tần số1 (F1), chỉ tần số 2 (F2), tổng của F1 và F2, khác biệt của (hiệu) F1 và F2, tổ hợp và trộn tần số F1 và F2
Kiểu chỉ thị: Mặt phẳng trở kháng, tự động quét, quét ngoại, Waterfall, độ dẫn/Liftoff
Tần số thứ cấp: Từ 50 Hz đến 3 MHz, Tần số thứ cấp là phép chia chính xác tần số đầu tiên cho tỷ số1/2, (F1 < 6 MHz), 1/4, đến 1/32 |
|
Khối Nortec 220 |
Chứa tất cả các đặc tính của khối Nortec 215 và bổ sung các đặc trưng sau:
Các kiểu kiểm tra
1) Tần số đơn với hai đầu dò tách biệt (2 kênh). Các đầu dò này vận
hành độc lập trên cùng một tần số hoặc các tần số liên quan. Các đầu dò
có thể là loại tuyệt đối hoặc cầu hoăc vi phân hoặc phản xạ.
2) Tần số kép với một đầu dò
3) Scanner phù hợp qua kênh 1 |
|
Khối Sonic 200 |
|
Máy phát xung |
|
Loại: Sóng vuông |
|
Độ rộng xung: Từ15 đến 1000 ns |
|
Độ lớn xung: Có thể chọn từ 50 - 300 von, mổi bước 50 von |
|
Điện trở nhụt: 20, 50, 100 hoăc 200 om |
|
Tốc độ lặp lại: Từ 30 Hz đến 100 Hz, mổi
bước10 Hz. từ100 Hz đến 10 KHz mổi bước 50 Hz. giới hạn một cách tự
động băng tần, độ trể, độ rộng xung, điện trở nhụt để tránh quét bãoung
quanh và giới hạn công suát trung bình của máy phát |
|
Bộ nhận |
|
Giải tần: Từ 0.3 đến 25 MHz |
|
Điều chỉnh: 0.5, 1, 2.25, 3.5, 5, 10, 15, 20 MHz, lọc tần cao và băng rộng |
|
Điều khiển khuếch đại: Từ 0 đến 110 dB, bước 0.2, 1, 2, 6, và 12 dB |
|
Độ chính xác: AWS D1.1-88, Phần 6.22.2 |
|
Chuyển mạch+dB: Có khả năng lựa chọn 6, 12, 18, 20, hoặc 24 dB |
|
Loại bỏ tuyến tính: Từ 0 đến 80% toàn màn hình |
|
Tuyến tính đứng: +/- 2% của FSH, 10% đến 90% toàn màn hình ASTM E317, phần 5.3.3 |
|
Kiểu: RF, Nửa sóng+, nửa sóng-, toàn bộ sóng, lọc toàn bộ sóng, lọc nửa sóng-, và lọc nửa sóng + |
|
Các cổng |
|
Các chức năng: Các cổng đồng bộ kép IP/IF.
Cổng 1 thời gian bay, dò biên độ và cảnh báo khuyết tật. Cổng 2 thời
gian bay, dò biên độ và cảnh báo khuyết tật Gate 2 amplitude detection
cho kiểu tiếng dội . IP (xung khởi phát) hoặc IF (dao diện đồng bộ),
người vận hành hành có khả năng lựa chọn |
|
Vị trí: Từ -1.28 đến 400 inch ( từ-32.512 mm đến 10.16 m) cho thép |
|
Độ rộng : Từ 0.001 đến 400 inch ( từ 0.0254 mm đến 10.16 m) cho thép |
|
Điều khiển mức: Tăng theo bước 0.5%, từ 5 đến 100% của toàn màn hình |
|
IF (Interface) Hold-Off: Có thể thay đổi tới 100 inches (2.54 m) |
|
Logic cảnh báo: Có khả năng lựa chọn mặt dương hoặc âm. Các cổng có thể điều chỉnh ngoại tuyến. |
|
Chỉ thị: Bằng mắt hoặc âm |
|
Độ kéo dài của cảnh báo: Có thể chọn từ 0 đến 5 sec với bước tăng in 0,5 sec |
|
Bộ lọc cảnh báo: Có khả năng lựa chọn, từ1 đến 15 chi thị liên tiếp trước khi cảnh báo có hiệu lực |
|
Lối ra: TTL 0 - 5 von trên phít cắm BNC ở mặt sau và phit cắm "D". |
|
Các cổng RF: Vi phân kép cho cả hai cổng 1 và 2 |
|
Cổng logic RF: Logic dương yêu cầu một chuyển cực qua mức cổng . Logic âm không yêu cầu một chuyển cực qua mức cổng. |
|
Đỉnh biên độ: Đỉnh biên độ của tín hiệu tổng chỉ thị trên % độ cao màn hình |
|
Dò đỉnh: C ổng tương tự 1 và 2 đưa ra
trên ổ cắm BNC và "D" trên mặt sau tương ứng với 0 - 100% tính hiệu chỉ
thị trong chu trình cổng, được cập nhật với tốc độ lặp lại. Điều khiển
thang từ 100 mV đến 10 V với điều khiển offset +/- 1500 mV. Kiểu xóa
lựa chọn xóa tín hiệu ra trước chu trình sau 10 s. |
|
Thời gian |
|
Băng: Từ 0.048" đến 400" (từ1.219 mm đến 10.16 m) cho thép |
|
Độ trể: Từ-1.28" đến 400" (từ-32.512 mm đến 10.16 m) cho thép |
|
Tốc độ: Từ 0,025 đến 0,6000 trong/μs |
|
Tuyến tính nằm ngang: +/- 0.5% cho toàn màn hình |
|
Các kiểu khởi phát: IP (xung khởi phát)
quét, khởi phát sau độ trể lựa chọn. IF (ghép nối) quét khởi phát bắt
đầu sau khi gặp tin hiệu ghép. Điều khiển trể tác động như điều khiển
dừng tạm thời để chọn tín hiệu ghép nối cần thiết. Ngoại sẽ phát xung
sau khi nhận tin hiệu khởi động ngoại. Ngoại + IF sẽ phát xung sau khi
nhận tín hiệu khởi phát ngoại. Sự quét khởi phat sau khi chọn tín hiệu
ghép nối. |
|
Độ dày |
|
Băng: từ 0012 đến 400 inch (từ 0,3048 mm đến 10.16 m) cho thép |
|
Độ phân giải: đến 0,0002" (0,00508 mm) trên 1" (25,4 mm), 0,02% của toàn thang, tất cả các băng khác |
|
Độ chính xác: +/- 0,001 " (0,0254 mm) trên 1" (25.4 mm), +/- 0,2% của toàn thang, tất cả các băng khác |
|
Ghi hình: Các phép đo độ dày có thể thực hiện trên video hoặc RF. |
|
Các kiểu: IP-1st hoặc Echo-Echo. Chuẩn tự động hoặc bằng tay |
|
Khiểu khởi động: Sườn hoặc đỉnh |
|
Chỉ thị: Đường âm thanh, khoảng cách mặt ngoài và độ sâu từ mặt ngoài |
|
Gốc: Từ 0 đến 90° bước tăng 0,1° |
|
Đường kính: Từ 0,25 đến 100 inch (từ 6,35 mm đến 2,54 m), hiệu chuẩn bằng tay. |
|
Ghi số liệu: Có thể ghi đến 5000 số liệu cho
100 người sử dụng theo cách nối tiếp hay bảng có gắng nhản theo ABC cho
phép để xem lại. Số liệu này có thẻ in ra hoặc gửi đến máy tính với
phần mềm thích hợp. |
|
Lối ra đi xa: Lối ra tương tự về độ dày trên
phít BNC và"D" ở mặt sau máy tương ứng với từ 0 đến100% băng độ dày lựa
chọn: 1, 5, 25, 100, 400 inch (25.4 mm, 127 mm, 635 mm, 2.54 m, 10.16
m) cho thép. Điều khiển thang từ 100 mV đến10 V với điều khiển offset
+/- 1500 mV. Giá trị được xác lập ngay phù hợp với tốc độ lặp lại và
duy trì cho đến chu kỳ sau. Kiểu xóa được chọn để xóa lối ra 10 μs
trước khi lặp lại tiếp theo. |
Cảnh báo độ dày: Cảnh báo độ dày cao/thấp có thể điều chỉnh
chỉ thị: Thấy được hoặc âm |
|
TTL: 0 - 5 V trên phít BNC và "D" mặt sau.
Giá trị được xác lập ngay phù hợp với tốc độ lặp lại. Kiểu xóa được
chọn để xóa lối ra trước khi lặp lại tiếp theo. Updated at pulser
repetition rate. |
|
Chỉ thị |
|
Phóng thích màn hình: Theo lệnh phóng thích màn hình |
|
Gọi một dạng sóng: Gọi một dạng sóng đã được ghi từ bộ nhớ |
|
Giử đỉnh: Chỉ thị dạng sóng biên độ đỉnh. Hai ảnh có thể nhớ cùng nhau. |
|
Phóng to: Phóng to một vùng dưới cổng 1 |
|
Xem ảnh: Cho phép người vận hành nhìn ảnh mở
rộng từ ảnh nguyên thủy được đánh dấu bằng các điểm. phím xem cho phép
người vận hành thấy các xung trước và sau xung khởi phát, đường đi của
xung hoặc giao diện. |
|
Tốc độ cập nhật: 60 Hz |
|
|
Khối Sonic 210 |
Chứa tất cả các tham số của khối Sonic 200 và bổ sung các đặc trưng sau::
|
Các đặc trưng |
|
Suy giảm tiếng vọng ngược: Suy giảm đến 40 dB cho tín hiệu ở cổng 2 với bước 0,2 dB |
|
Bộ nhớ tham chiếu: Dạng sóng được gọi ra được chỉ
thị đồng thời với tính hiệu kích hoạt. Vị trí dạng sóng sẽ tách khỏi
tín hiệu kích hoạt. |
|
Biến đổi số thành biên độ (DAC) |
|
Loại: phân khúc với 25 điểm do người điều khiển chọn. |
|
Khuếch đại: 40 dB, tổng cộng khuếch đại và ADC cực đại là 110 dB |
|
Giải: 400 μs từ xung khởi phát |
|
Tốc độ quay: 6 dB/μs |
|
Đồng bộ: IP (xung khởi phát) hoặc IF (đồng bộ giao diện) |
|
Chỉ thị: Lưa chọn chế độ biểu diển đa đường.
Đường đơn trên mức tín hiệu(0 dB), ba đường trên các mức +6 dB, 0 and
-6 dB, bốn đường trên mức +6 dB, 0 dB, -6 dB, và -14 dB, chỉ có DAC bù
trừ tiếng vọng, dường đơn với DAC bù trừ tiếng vọng. |
|
|
Khối Sonic 230 |
Khối Sonic 230 là khối siêu âm hai kênh dành cho trạm đa chức năng. Mổi một kênh có tham số như khối Sonic 210.
Tất cả các khối có thể hoán đổi cho nhau theo khách hàng.
|
|
Khối điều khiển Nortec Ps-4 |
|
Giải tốc độ: Đến 1500 RPM |
|
Giử đầu dò: 0,5 inch (12,7 mm) đai |
|
Các đầu ra: 16-chân LEMO giao tiếp tín hiệu dòng xoáy. Xung đánh dấu BNC |
|
Ổ cắm cho máy quét: 22-chân cho nguồn nuôi, tín hiệu và đao diện. |
|
Nguồn nuôi: Từ100 đến 240 von, 50 - 60 Hz, cực đại 2,2 amps |
|
Kích thước: 9,25" W x 7,5" D x 3,4" H (235 mm x 190 mm x 86 mm) |
|
Trọng lượng: 4.5 lbs. (2.04 kg) |
|
Điều khiển: RPM được điều chỉnh qua SmartKnobâ„¢ nằm trên mặt trước khối điều khiển PS-4 . |
|
Khung đặt: Khối điều khiển PS-4 đặt trên đỉnh trạm đa chức năng qua vít 4 chốt
. |
|
|
Các phím của trạm đa năng |
Các phím của trạm đa năng có chỉ thị điện huỳnh
quang dể đọc, nó được thiết kế phù hợpcả kiểm tra siêu âm và kiểm tra
dòng xoáy. Các phím này gắn kết chính xác ,chắc chắn với đầu nối cab.
một đoạn cab kéo dài cho phếp vận hành từ xa đến 12 fit. |
|
Các lối ra của trạm đa năng |
Trạm đa năng được thiết kế phù hợp với các chuẩn
của các lối ra số và tương tự. Thêm vào đó nó có thể đáp ứng các yêu
cầu riêng của người mua. Đa số các lối ra trênôôr cắm BNC. Lối ra không
chuẩn hoặc riêng của người mua trên ổ cắm 25 chân"D"ấmCcs lối ra khác
như cổng máy in, RS-232, LAN/Modem, VGA, ACC, USB, 12 von DC, 2 Trig
vào, và 2 Sync ra.
|
Ổ cắm BNC # |
Tín hiệu dòng xoáy |
Tín hiệu siêu âm |
|
1 |
Trộn thẳng đứng Mix |
Cổng tượng tự 1 |
|
2 |
Trộn nằm ngang Mix |
Cổng tương tự 2 |
|
3 |
Thẳng đứng F2 |
Dò Video |
|
4 |
Nằm ngang F2 |
RF |
|
5 |
Cảnh báo quét |
Cảnh báo cổng 1 |
|
6 |
Hộp cảnh báo 2 |
Tín hiệu tương tự về độ dày |
|
7 |
Thẳng đứng F1 |
n/c |
|
8 |
Nằm ngang F1 |
n/c |
|
9 |
Hộp cảnh báo 3 |
Cảnh báo 5 |
|
10 |
Cảnh báo cực |
Cổng cảnh báo 2 |
|
11 |
Hộp cảnh báo 1 |
Cảnh báo độ dày |
|
12 |
Cảnh báo 6 |
Cảnh báo 6 |
|
|
Các đặc tính của trạm đa năng |
|
Các thông số chung |
Kích thước: 16,5" W x 9,75" H x 12,25" D
(419 mm x 248 mm x 311 mm) |
|
Chỉ thị: LCD màu |
|
Kích thước màn hình: Đường chéo10,4 inch (265 mm) ( phân giải640 x 480 ) |
|
Tần số cập nhật màn hình: 60 Hz |
|
Nhiệt độ vận hành: Từ32°đến 131° F (từ0° đến 55° C) |
|
Nhiệt độ lưu kho: Từ5° đến 158° F (từ-15° đến 70° C) |
|
Công suất |
|
AC: Từ90 đến 264 VAC, từ 47 đến 63 Hz |
|
Độ ẩm: 95% trên MIL-PRF-28800F |
|
Áp suất: Không làm viêc trên độ cao cao hơn 15,000 ft. (4600 m) |
|
Điều kiện nơi vận hành: Vận hành tốt theo
tiêu chuẩn lớp I, phân nhóm I, nhóm D tìm thấy trong (NFPA70), Phần
500,sử dụng qui trình 1 của MIL-STD-810F, phương pháp 511.4 |
|
Các đặc trưng bổ sung |
|
Chương trình PowerLink: Cho phép tự động nhận biết đầu dò và đặt các thông số áp dụng cho đầu dò. |
|
Chương trình và lưu giử ảnh: Cho phép lưu giử đến 200 ảnh màn hình thu được |
|
Các trường của báo cáo: 18 trường với 38 chữ trường do người sử dụng quy định trên mỗi trường. |
|
Ngày, giờ: Thông tin về ngày giờ luôn được in theo mổi một kết quả |
|
Ngôn ngử: Tuỳ chọn Anh, Tây ban nha, Pháp, Đức, Ý. |
|
Phần mềm: WorkMaster trên nền Windows |
|
Các lối ra |
|
RS-232: 10 BaseT |
|
Lối ra cho màn hìnhVGA |
|
USB: Cổng nối tiếp vạn năng |
|
Máy in: Nối song song với máy in |
|
Ổ cắm BNC: |
|
12 V DC: 12 V cho các thiết bị phụ |
|
Ổ cắm 25 chân I/O: Cho các tín hiệu tương tự, cảnh báo, đất , xoá
Ổ cắm cảnh báo BNC |
|
|
|