|
|
|
|
 |
Máy in Laser đa chức năng Canon MF 4122
Mã sản phẩm: 372.1690
Bạn sẽ tiết kiệm được khá nhiều thứ với chiếc máy All-in-One laze kiểu mới rất gọn gàng này. Tuy được thiết kế thật nhỏ gọn với thân máy chỉ rộng 30cm nhưng chiếc máy này có thể in, copy, và quét một cách hoàn hảo. Tính năng in hai mặt tự động rất độc đáo giúp thiết bị có thể tiết kiệm được đến ¼ giấy in.
Các tính năng:
• Chiếc máy All-in-One này bao gồm một chiếc máy in laze nhỏ gọn, một chiếc máy copy, và một chiếc máy quét màu
• Có thể in bản đầu tiên rất nhanh với thời gian xấp xỉ có 9 giây
• Tính năg in/copy (được cải tiến) với tốc độ in/copy 20 bản/phút, độ phân giải 1200x600dpi
• Có thể tự động in hai mặt
• Máy sẽ tiêu thụ năng lượng ở mức thấp, nhỏ hơn 5W khi bạn sử dụng ở chế độ tiết kiệm năng lượng
• Cartridge All-in-One
Hiệu suất hoạt động cao hơn mà tốn ít diện tích hơn - Mạng làm việc năng suất và hữu ích
Xuất xứ:
Bảo hành: 12 tháng
Hàng có tại:
[Hà Nội & TP HCM]
Khuyến mại:
|
 |
| |
 |
|
 |
Các tính năng sẵn : In, Quét, và Copy
| Phương pháp in |
|
In laze đơn sắc |
| Tốc độ in |
|
20 trang/phút (A4) |
 |
| Ngôn ngữ máy in |
|
UFR-II LT |
| Độ phân giải bản in |
|
600 x 600 dpi |
| Bộ nhớ máy in |
|
32MB |
| Cartridges |
|
Catridge mực All-in-one FX-9
Hiệu suất cartridge mực theo máy: 1000 trang
Hiệu suất cartridge mực thay thế có thể sử dụng: 2000 trang |
| Hiệu suất |
|
2000 trang (Dựa trên ISO/IEC19752) |
| Độ mịn (dpi) |
|
1200 x 600 dpi |
| Dung lượng giấy |
|
Khay giấy 250 tờ +
Khay giấy đa năng MP 1 tờ
Khay giấy ra: 100 tờ |
| Kích thước giấy |
|
A4, LTR, LGL, Envelope (COM10, Monarch, DL, ISO-5) |
| Chiều rộng bản in |
|
216mm |
| Chế độ tiết kiệm mực |
|
Có (Hiệu suất cartridge- xấp xỉ 3000 trang) |
| In hai mặt |
|
Có - Chuẩn |
| Giao diện máy tính |
|
USB2.0 |
| In mạng |
|
AXIS 1650 tuỳ chọn |
 |
| Loại máy quét |
|
CIS màu (mặt kính) |
 |
| Độ phân giải máy quét |
|
600x600 dpi; 9600dpi nâng cao |
| Chiều sâu bit màu quét |
|
24bit/24bit (Màu nhập/ Màu ra) |
| Thang màu |
|
8bit (256 mức tông) |
| Tương thích |
|
TWAIN, WIA |
| Chiều rộng bản quét hiệu quả |
|
216mm |
 |
|
|
|
Có (PageManager 7.15, OmniPage SE4.0) |
 |
| Quét mạng làm việc |
|
AXIS 1650 tuỳ chọn |
 |
| Các tính năng khác |
|
Có thể loại bỏ bụi bẩn và vết xước, Quét gửi email, quét sang định dạng PDF |
| Copy màu |
|
Chỉ copy đơn sắc |
| Độ phân giải bản copy |
|
1200 x 600 dpi (mịn) |
 |
| Các chế độ copy |
|
Văn bản, Ảnh, Văn bản & Ảnh |
 |
| Tốc độ copy (Đơn sắc) |
|
20 bản/phút |
| Copy liên tục |
|
Có thể copy tới 99 bản |
 |
| Tỉ lệ phóng to thu nhỏ |
|
50-200% |
| Thời gian copy bản đầu tiên (FCOT) |
|
Xấp xỉ 9 giây |
| Các tính năng khác |
|
Chia giấy điện tử, Copy 2 trong 1
Giấy ra 1 mặt và 2 mặt (1-1, 1-2) |
 |
| Hệ điều hành |
|
Win 98/Me/2000/XP; Mac OS 10.2.8 đến 10.4.3 dành cho thao tác in. |
| Kết nối |
|
USB2 tốc độ cao |
| Phần mềm |
|
Máy in MF4100s, công cụ quét MF, phần mềm đi kèm miễn phí OCR. |
 |
| Kích thước (W x D x H) |
|
W390xD423xH369mm |
| Trọng lượng (khi có catridge) |
|
12,4 kg |
| Năng lượng tiêu thụ |
|
200-240V, 50-60Hz
Tối đa: Xấp xỉ 860 W
Ở chế độ chờ: Xấp xỉ 20 W
Chế độ nghỉ: Ít hơn 5W |
 |
| Độ ồn |
|
Ở chế độ chờ: Nhỏ hơn 40dB (A)
Ở chế độ vận hành: Nhỏ hơn 66dB (A) |
 |
| Các yêu cầu về hệ thống |
|
HDD 100MB
RAM 128MB |
 |
| Các tính năng khác |
|
Phím bấm Gauge kiểm tra mực |
| |
|
|