|
|
|
|
 |
Máy in Laser đa chức năng Canon MF 5750
Mã sản phẩm: 372.1695
Canon MF 5750 Một siêu thiết bị giúp gia tăng hiệu quả kinh doanh
Máy photocopy imageCLASS MF 5750 vừa là máy in laser, máy fax, máy scan màu và máy photocopy được tích hợp chức năng in mạng, là máy đa chức năng hoàn hảo giúp tiết kiệm chi phí. với các tính năng như Chất lượng in và sao chụp chuyên nghiệp - Tốc độ cao, công suất lớn - Công nghệ quét tiên tiến- Chức năng Fax siêu việt , model phù hợp với định hướng sử dụng hiệu quả của các văn phòng vừa và nhỏ
Xuất xứ:
Bảo hành: 12 tháng
Hàng có tại:
[Hà Nội & TP HCM]
Khuyến mại:
|
 |
| |
 |
|
 |
| Loại máy |
|
Máy để bàn laser đa chức năng |
| Các chức năng có sẵn |
|
In, Quét, Fax and Copy |
| Dạng quét dữ liệu |
|
Nắp nạp bản gốc và mặt kính |
| Màu máy |
|
Xám |
 |
| Phương thức in |
|
In laser |
| Tốc độ in |
|
20 trang/phút |
| Độ phân giải in |
|
600 x 600 dpi |
| Bộ nhớ máy in |
|
64MB |
| Hộp mực |
|
Hộp mực U |
| Số lượng bản in của hộp mực |
|
2500 trang (độ phủ mực 5% khổ A4) |
| Độ mịn (dpi) |
|
1200 x 600 dpi |
| Khả năng chứa giấy |
|
250 tờ |
| Khổ giấy |
|
A4, LTR, LGL, Phong bì (COM10, Monarch, DL, ISO-5) |
| Chiều rộng bản in |
|
216mm |
| Chế độ tiết kiệm mực |
|
Có (Số lượng bản in của hộp mực - Khoảng 3125 trang) |
 |
| Fax riêng lẻ |
|
Có |
| Fax qua máy tính |
|
Có (Chỉ gửi đi) |
| Tốc độ truyền |
|
khoảng 3 giây/trang |
| Tốc độ Modem |
|
Super G3, 33.6Kbps |
| Phương pháp nén |
|
MH, MR, MMR, JBIG |
| Độ phân giải fax |
|
Tiêu chuẩn, Mịn, Cực mịn, Siêu mịn |
| Hệ thống cải tiến hình ảnh |
|
UHQ |
| Sắc độ (Half tone) |
|
256 tông xám |
| Nắp nạp bản gốc tự động |
|
50 tờ |
| Bộ nhớ truyền fax |
|
Có |
| Bộ nhớ Fax |
|
256 trang (4MB) |
| Bộ nhớ lưu |
|
Có(khoảng - 3 phút) |
| Truy cập hai chiều |
|
Có |
| Các phím tắt |
|
11 |
| Các số quay có mã số |
|
100 |
| Các số quay theo nhóm |
|
110 |
| Quay lại số |
|
Có |
| Gắn kết máy tự động trả lời |
|
Có |
| Nhận từ xa |
|
Có |
| Truyền liên tục |
|
Có (tối đa 112 địa chỉ) |
| Chế độ hiệu chỉnh lỗi (ECM) |
|
Có |
| Nhận vào bộ nhớ |
|
Có |
| Chế độ Polling |
|
Có (Chế độ nhận fax) |
 |
| Phương thức quét |
|
Bộ cảm biến hình ảnh CCD màu |
 |
| Độ phân giải quét |
|
1200 x 2400 dpi |
| Độ sâu quét màu |
|
48 bit / 24 bit (Trong/Ngoài) |
| Mức độ xám |
|
8 bit |
| Tương thích |
|
TWAIN, WIA |
| Gắn kết OCR |
|
Có |
| Độ phân giải |
|
600 x 600 dpi |
| Chế độ sao chụp |
|
Văn bản, Hình ảnh, Văn bản & Hình ảnh |
 |
| Tốc độ sao chụp |
|
20 bản/phút |
 |
| Sao chụp nhiều tờ |
|
Lên đến 99 bản |
| Tỉ lệ phóng to/thu nhỏ |
|
50-200% |
 |
| Thời gian choora bản chụp đầu tiên (FCOT) |
|
khoảng. 14 giây |
| Các tính năng khác |
|
Sao chụp 2 trong 1 |
 |
| Loại giao tiếp |
|
USB 2.0 Tốc độ cao |
| Hệ điều hành hỗ trợ |
|
Windows 98/Me/2000/XP |
 |
| Yêu cầu hệ thống |
|
Dung lượng đĩa cứng 65MB(đề xuất 150MB )
64MB RAM (đề xuất 128MB )
128MB RAM (khuyến khích 256MB cho USB2.0 tốc độ cao |
 |
| Trình điều khiển in |
|
Có |
| Trình điều khiển quét |
|
Có |
 |
| Quét vào hộp thư |
|
Có |
| Ngôn ngữ |
|
7 ngôn ngữ(Anh, Pháp, Đức, Ý, Tây Ba Nha, Hà Lan, Nga) |
| Phần mềm đi kèm |
|
Presto!PageManager, ScanSoft OmniPage SE |
| Số ngôn ngữ (Thông báo trên LCD) |
|
15 ngôn ngữ (Anh//Pháp/Đức/ÝTây Ba Nha/Thuỵ điển/Hà Lan/Nga) |
| Kích thước (không tính khay) (WxDxH) |
|
486mm x 416.3mm x 442.4mm (Rộng/Sâu/Cao) |
| Kích thước (có khay) (WxDxH) |
|
486mm x 477mm x 508.8mm (Rộng/Sâu/Cao |
| Trọng lượng khoảng |
|
14 kg |
| Nguồn điện/Công suất tiêu thụ |
|
AC 200-240V, 50-60Hzự
Cực đại: 650W
Chế độ chờ: 21W
Chế độ tiết kiệm điện: 14W
Chế độ tạm nghỉ: 7W |
| Các mức tiếng ồn |
|
Chế độ chờ: 30dB(A) max
Copy: dưới58dB(A) max |
|
|