| Loại máy |
|
Máy All-In-One flatbed sử dụng laze |
| Các tính năng sẵn có |
|
In, Quét, Fax và Copy |
| Loại máy quét |
|
Máy quét Flatbed có khay lên giấy tự động |
| Màu thân máy |
|
Màu trắng titan |
 |
| Phương pháp in |
|
In tia laze đơn sắc |
| Tốc độ in |
|
22 trang/phút (giấy A4) |
| Ngôn ngữ máy in |
|
UFR-II LT |
| Độ phân giải bản in |
|
600 x 600 dpi |
| Bộ nhớ máy in |
|
64MB |
| Cartridge |
|
Cartridge All-in-one CRG 306
Hiệu suất cartridge đầu tiên: 2.500 trang
Hiệu suất cartridge thay: 5000 trang |
| Hiệu suất |
|
5000 trang (khi sử dụng giấy A4, độ che phủ 5%) |
| Độ mịn (dpi) |
|
1200 x 600 dpi |
| Dung lượng giấy |
|
Khay giấy cassette 500 tờ
Khay lên giấy bằng tay 100 tờ (lên giấy ngang) |
| Kích thước giấy |
|
A4, LTR, LGL, Envelope (COM10, Monarch, DL, ISO-5) |
| Chiều rộng bản in |
|
216mm |
| Chế độ tiết kiệm mực |
|
Có (Hiệu suất cartridge xấp xỉ 6250 trang) |
| Tính năng in hai mặt |
|
Có-chuẩn |
| Giao diện máy tính |
|
USB2.0 |
| In mạng làm việc |
|
Tuỳ chọn (AXIS 1650) |
| Các tính năng khác |
|
Tính năng in sách mỏng, in poster |
 |
| Tính năng fax |
|
Có |
| Quét hai mặt để fax |
|
Có |
| Fax- máy tính |
|
Có (chỉ gởi đi) |
| Tính năng mạng làm việc máy tính-máy fax |
|
Tuỳ chọn (AXIS 1650) |
| Tốc độ truyền |
|
Tương đương 3 giây/trang |
| Tốc độ modem |
|
Sử dụng modem G3 siêu nhanh 33,6Kb/giây |
| Phương pháp nén |
|
MH, MR, MMR, JBIG |
| Độ phân giải bản fax |
|
Độ phân giải theo tiêu chuẩn, Mịn, Siêu mịn, Cực kỳ mịn |
| Hệ thống xử lý hình ảnh |
|
UHQ |
| Tông màu |
|
256 mức màu |
| Khay lên giấy tự động |
|
50 trang |
| Tính năng truyền từ bộ nhớ |
|
Có |
| Bộ nhớ máy FAX |
|
Tối đa 256 trang ¹ (4MB) |
| Sao lưu bộ nhớ |
|
Có (trong vòng 1 giờ) |
| Truy cập kép |
|
Có |
| Số quay một chạm |
|
23 |
| Số quay được mã hoá |
|
100 |
| Quay nhóm |
|
122 |
| Quay số |
|
Có |
| Tự động chuyển máy fax/điện thoại |
|
Có |
| Tính năng tự động trả lời điện thoại |
|
Có |
| Nhận fax từ xa |
|
Có |
| Tính năng truyền fax bị hoãn |
|
Có (điểm nhận:124, thời gian đặt trước:1) |
| Tính năng gửi fax lần lượt |
|
Có (tối đa 124 điểm nhận) |
| Chế độ sửa lỗi (ECM) |
|
Có |
| Nhận fax từ bộ nhớ |
|
Có |
| Máy điện thoại |
|
Có (tuỳ chọn) |
| Chế độ Polling |
|
Có |
| Báo cáo |
|
Có |
| Tính năng hạn chế người sử dụng bằng mật khẩu |
|
Có |
 |
| Loại máy quét |
|
Máy quét màu |
 |
| Khay lên giấy tự động |
|
Có (lên giấy hai mặt: có) |
| Độ phân giải máy quét |
|
Độ phân giải quang học 600x600 dpi; độ phân giải tăng cường 9600x9600dpi |
| Độ sâu bit màu quét |
|
24bit/24bit (màu nhập/màu ra) |
| Thang màu |
|
8bit |
| Tính tương thích |
|
TWAIN, WIA |
| Chiều rộng bản quét hiệu quả |
|
216mm |
 |
| Gói phần mềm OCR |
|
Có |
 |
| Quét mạng làm việc |
|
Tuỳ chọn (AXIS ScanClient) |
| Các tính năng khác |
|
Tính năng loại bỏ bụi bẩn và vết xước, quét để gửi email, quét sang định dạng PDF |
| Copy màu |
|
Chỉ copy đơn sắc |
| Độ phân giải bản copy |
|
1200 x 600 dpi (độ mịn) |
 |
| Các chế độ copy |
|
Văn bản, ảnh, ảnh & văn bản |
 |
| Tốc độ copy (bản đơn sắc) |
|
22 bản/phút |
 |
| Kích thước bản copy |
|
Có thể copy bản có kích thước LGL (giấy legal) trên cả khay lên giấy tự động và trên mặt kính phẳng |
| Tính năng copy liên tục |
|
có thể lên tới 99 bản |
 |
| Tỉ lệ zoom |
|
50-200% |
| Thời gian copy bản đầu tiên (FCOT) |
|
axấp xỉ 8 giây |
| Các tính năng khác |
|
Tính năng copy 2 trong 1, copy hai mặt (copy hai mặt) |
 |
| Hệ điều hành |
|
Hệ điều hành Win 98/98SE/2000/XP; cũng tương thích với Mac phiên bản 10.2.8 đến 10.4.3 (chỉ dành cho chức năng in và máy tính-máy fax). |
| Kích thước (W x D x H) |
|
520mm x 420mm x 451,9mm |
| Kích thước khi có khay giấy cassette tuỳ chọn (W x D x H) |
|
520mm x 420mm x 581,4mm |
| Không gian lắp đặt (WxD) |
|
827mm x 784mm |
| Trọng lượng máy (khi có cartridge) |
|
23,8kg |
| Nguồn công suất tiêu thụ |
|
Nguồn AC 200-240V, 50-60Hz
Tối đa: xấp xỉ 860W
Khi ở chế độ chờ: xấp xỉ 20W
Ess: ít hơn 5W |
 |
| Các mức vang âm |
|
Khi ở chế độ chờ: nhỏ hơn 43dB(A)
Khi vận hành: nhỏ hơn 66dB(A) |
 |
| Các yêu cầu về hệ thống |
|
Ổ đĩa cứng: 100MB
Dung lượng thanh RAM: 128MB |
| BẢO MẬT/Kiểm soát |
|
Tính năng quản lý DEPARTMENT ID từ 00 đến 99 người sử dụng (với các thao tác copy, quét, fax) |
|
 |