|
|
|
|
 |
Máy in phun màu Canon IP4000
Mã sản phẩm: 371.1832
-Tốc độ in( bản/1phút):Bản in đen trắng 18 trang/ phút - Bản in màu 14 trang/ phút
-Độ phân giải:4800 x 1200dpi
-Bộ nhớ: 128MB
-Khay giấy vào :150 tờ
-Khay giấy ra: 150 tờ
Xuất xứ:
Bảo hành: 12 tháng
Hàng có tại:
[Hà Nội & TP HCM]
Khuyến mại:
|
 |
| |
 |
|
 |
In ảnh với khổ A3 + với tốc độ cao, chất lượng hoàn hảo. Công nghệ in FINE™ giúp bạn in tốc độ với các bản in có chất lượng như trong phòng Lab.Máy được thiết kế với Công nghệ in phun thạch bản đã được cấp bằng sáng chế của Canon Full Photo-Lithography Inkjet Nozzle Engineering (FINE™). Hệ thống mực 4 màu với các ống màu riêng lẻ sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí mực in tốt hơn.Bạn sẽ không phải lo lắng về việc hết mực trong khi in hay in ra những tấm hình trông thật kinh khủng khi thay những màu mực không chính xác, Kết nối in trực tiếp một cách tiện lợi. Công nghệ ChromaLife100 của Canon có thể đảm bảo được rằng các bức ảnh quý giá với chất lượng ảnh chuyên nghiệp đẹp như in trong phòng lab của bạn có thể được lưu giữ tới 100 năm
| |
In phun Bubble, Serial |
 |
| |
4800 x 1200 dpi |
 |
| |
Bản in đen trắng |
18 trang/ phút*1 |
| Bản in màu |
14 trang/ phút*1 |
| |
Ảnh cỡ 4x6”
PP101/Tiêu chuẩn/Không viền |
51 giây |
Ảnh cỡ A3+
PP-101/Tiêu chuẩn/Có viền |
166 giây |
| |
Tối thiểu 2pl |
Tổng cộng : 1600 vòi phun
(Pigment Bk: 320N / Clr: 256x5N) |
 |
| Có viền |
Có thể lên tới 322,2mm |
| Không viền |
Có thể lên tới 329mm |
 |
| Lề trên |
34mm |
| Lề dưới |
31,5mm |
 |
 |
| |
Có thể in trực tiếp từ máy ảnh |
|
PictBridge |
 |
| |
Exif 2.21 (Adobe RGB) |
|
Có hỗ trợ |
|
 |
| |
Loại giấy sử dụng |
|
Giấy thường 150 A4/A5/B5/LTR/LGL= xấp xỉ 150,
Giấy siêu trắng SW-201 A4/LTR= xấp xỉ 100,
Giấy có độ phân giải cao (HR-101N) A4/LTR=80,
Giấy in ảnh chuyên nghiệp (PR-101) A4/LTR=10, 4" X 6"=20,
Giấy in ảnh bóng Plus Glossy (PP-101) A4/LTR=10, 4" X 6"=20, 5" X 7"=20,
Giấy in ảnh bóng một mặt (SG-101) A4/LTR=20, 4" X 6"=20,
Giấy in ảnh Glossy (GP-401) A4/LTR=10, 4" X 6"=20,
Giấy Matte (MP-101) A4/LTR=20,
Giấy in ảnh hai mặt (PP-101D)A4/LTR/ 5" X 7"=10,
Giấy T-Shirt Transfer (TR-301) A4/LTR=1,
Giấy kính (CF-102) A4/LTR=30,
Bì thư (COM10, DLvertical =10 |
 |
| |
Các kích thước giấy có thể sử dụng |
|
A3+, A3, A4, LTR, LGL, B5, A5, 4”X6”, 5”X7” |
| |
 |
| |
Các yêu cầu về hệ thống |
|
Phải có ổ đĩa CD-ROM hoặc truy cập vào một kết nối mạng làm việc- màn hình SVGA 256 màu hoặc nhiều hơn- Sử dụng Microsoft Internet Explorer 4.01 hoặc phiên bản mới hơn (Service Pack 2 hoặc phiên bản mới hơn)- Dung lượng ổ cứng 60MB |
 |
| |
Đối với hệ điều hành Microsoft Win 98/ME/2000/XP USB |
|
Sử dụng máy tính IBM hoặc máy tương thích với bộ vi xử lý Pentium 300 MHz hoặc dung lượng cao hơn
Thanh RAM dung lượng 128MB (có thể dùng RAM dung lượng cao hơn) |
 |
| |
Đối với hệ điều hành Microsoft Win XP/2000 SP4
USB 2.0 tốc độ cao |
|
Sử dụng máy tính IBM hoặc máy tương thích với bộ vi xử lý Pentium III, Celeron 566 MHz hoặc dung lượng cao hơn
Thanh RAM dung lượng 128MB (có thể dùng RAM dung lượng cao hơn) |
 |
| |
Đối với hệ điều hành Macintosh Mac OS X |
|
Sử dụng hệ điều hành OS X v.10.2.8 hoặc phiên bản mới hơn.
Thanh RAM dung lượng 128MB |
 |
| |
Giao diện |
|
USB 2.0 tốc độ cao |
 |
| |
Kích thước (WxDxH) không tính khay lên giấy tự động |
|
601 x 317,6 x 193,2mm |
 |
| |
Trọng lượng |
|
Xấp xỉ: 9,3kg |
 |
| |
Công suất tiêu thụ |
|
Khi ở chế độ chờ: 0,8W, khi ở chế độ in: xấp xỉ 17W |
 |
| |
Lựa chọn mực in |
|
BCI -3eBK (Black), BCI-6C/M/Y (Color) |
|
|