|
|
|
|
 |
Tivi Hitachi Plasma 42PD8900TA
Mã sản phẩm: 74.2586
Màn hình Plasma 42 inchs độ phân giải 1024 x 1080, tương thích HDTV..
Xuất xứ:
Bảo hành: 12 tháng
Hàng có tại:
[Hà Nội & TP HCM]
Khuyến mại:
|
 |
| |
 |
|
 |
Hitachi Alis 8 thực sự là một thiết kế đầy quyến rũ. Với độ phân giải hơn 1 triệu điểm ảnh (1024x1080) và độ tương phản cao 4000:1, Hitachi Alis 8 có thể tạo sự ngạc nhiên về hình ảnh và màu sắc để thưởng thức các hình ảnh chi tiết một cách tốt nhất. Áp dụng công nghệ cách mạng “Picture Master”, bộ phận đồ hoạ kỹ thuật số trong Hitachi Alis 8 cho hình ảnh rõ ràng, sắc nét và sinh động, ngay cả khi kết nối với các nguồn tín hiệu không tốt. Hình ảnh đặc biệt trong và sắc nét hơn rất nhiều khi kết hợp với bộ kỹ thuật giao diện đa phương tiện định dạng cao (HDMI), và tăng cường kỹ thuật phát lại định dạng cao. Nhiều cải tiến với công nghệ độ sáng đỉnh cao 1,400cd/m2, Hitachi Alis 8 cho ra 1 giải pháp về sự đa dạng màu sắc một cách tinh tế nhất, bao gồm nhiều sắc thái khác nhau của màu đen và được đánh giá là hoàn hảo.
Không chỉ có lợi thế tuyệt hảo về hình ảnh, Hitachi Alis 8 còn hỗ trợ hệ thống âm thanh xoay vòng 3D định vị bằng SRS 3D bao gồm 8 loa siêu nhỏ (36W), và một đôi loa siêu trầm 2 kênh có độ trung thực cao nhằm đáp ứng thậm chí những khách hàng khó tính nhất. Tính năng vượt trội khác của dòng sản phẩm này là tiết kiệm điện hơn so với sản phẩm của các hãng khác.
Nhìn từ bất kì góc độ nào, Hitachi Alis 8 luôn cho hình ảnh sắc nét trung thực. Hitachi Alis 8 mang đến người dùng sự sang trọng và tinh tế. Nhờ được trang bị cổng USB và ổ đọc thẻ nhớ SD, Hitachi Alis 8 có thể dễ dàng kết nối với những thiết bị kĩ thuật số khác như máy chụp hình, quay phim kĩ thuật số, DVD và các ổ cứng. Ngoài ra, bộ điều khiển từ xa có thể dùng để xoay màn hình tới 30 độ.
|
Kích thước
|
42 inch
|
|
Định dạng
|
16:9
|
|
Điểm ảnh
|
1,024 x 1080
|
|
Độ tương phản
|
4000:1
|
|
Độ sáng
|
1,400 cd/m2
|
|
Số điểm màu
|
1,07 tỷ
|
|
Kích thước điểm ảnh
|
H 0.90mm/V0.485mm
|
|
Tuổi thọ đèn hình
|
60,000 giờ
|
|
Hệ màu
|
Đa hệ
|
|
Đáp ứng tín hiệu
|
480i/p-576i/p-720i/p-1,080i/p-VGA- UXGA
|
|
Chế độ màu
|
Dynamic, Tiêu chuẩn, Tự nhiên, Tự chọn
|
|
Gam màu
|
Ấm - Lạnh - Trung bình
|
|
Kiểu màn ảnh
|
4:3 - 16:9 - Đầy - Phóng rộng - Xem phim
|
|
Chia ảnh
|
Ảnh trong ảnh /4 ảnh /12 ảnh
|
|
Ngôn ngữ hiển thị
|
English - China
|
|
Công suất loa
|
12 W-12 W
|
|
Chế độ âm thanh
|
Xem phim, Tiêu chuẩn, Tự nhiên, Tự chọn
|
|
Bộ giải mã âm thanh 1 bit
|
Có
|
|
Tivi RF
|
VHF-UHF - HDTV
|
|
Video + S video + Audio
|
04
|
|
Component + Audio
|
02
|
|
PC - DVi
|
DVi ( 24pin DVi-D) & 15pin
|
|
HDMI
|
Có
|
|
Ke cắm thẻ nhớ
|
Cổng nối tiếp
|
|
Sử dụng
|
100-240V/50/60Hz
|
|
Tiêu thụ
|
370W/3W
|
|
Màn hình+chân (mm)
|
1134W-728H-350D
|
|
Màn hình+chân
|
43.4Kg
|
|
|